Tất cả máy tính

Lịch năm và lịch tháng cho mọi năm, kèm ngày lễ công cộng của hơn 200 quốc gia và các bang, số tuần, pha Mặt Trăng, các mùa và thay đổi giờ.

Miễn phí
Năm Tháng
Tạo lịch PDF

2026

Cuba

Tháng 1

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 1 2 3 4
2 5 6 7 8 9 10 11
3 12 13 14 15 16 17 18
4 19 20 21 22 23 24 25
5 26 27 28 29 30 31

3 10 18 25

Tháng 2

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
5 1
6 2 3 4 5 6 7 8
7 9 10 11 12 13 14 15
8 16 17 18 19 20 21 22
9 23 24 25 26 27 28

1 9 17 24

Tháng 3

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
9 1
10 2 3 4 5 6 7 8
11 9 10 11 12 13 14 15
12 16 17 18 19 20 21 22
13 23 24 25 26 27 28 29
14 30 31

3 11 18 25

Tháng 4

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
14 1 2 3 4 5
15 6 7 8 9 10 11 12
16 13 14 15 16 17 18 19
17 20 21 22 23 24 25 26
18 27 28 29 30

1 10 17 23

Tháng 5

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
18 1 2 3
19 4 5 6 7 8 9 10
20 11 12 13 14 15 16 17
21 18 19 20 21 22 23 24
22 25 26 27 28 29 30 31

1 9 16 23 31

Tháng 6

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
23 1 2 3 4 5 6 7
24 8 9 10 11 12 13 14
25 15 16 17 18 19 20 21
26 22 23 24 25 26 27 28
27 29 30

8 14 21 29

Tháng 7

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
27 1 2 3 4 5
28 6 7 8 9 10 11 12
29 13 14 15 16 17 18 19
30 20 21 22 23 24 25 26
31 27 28 29 30 31

7 14 21 29

Tháng 8

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2
32 3 4 5 6 7 8 9
33 10 11 12 13 14 15 16
34 17 18 19 20 21 22 23
35 24 25 26 27 28 29 30
36 31

5 12 19 28

Tháng 9

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
36 1 2 3 4 5 6
37 7 8 9 10 11 12 13
38 14 15 16 17 18 19 20
39 21 22 23 24 25 26 27
40 28 29 30

4 10 18 26

Tháng 10

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
40 1 2 3 4
41 5 6 7 8 9 10 11
42 12 13 14 15 16 17 18
43 19 20 21 22 23 24 25
44 26 27 28 29 30 31

3 10 18 26

Tháng 11

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
44 1
45 2 3 4 5 6 7 8
46 9 10 11 12 13 14 15
47 16 17 18 19 20 21 22
48 23 24 25 26 27 28 29
49 30

1 9 17 24

Tháng 12

Tu T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
49 1 2 3 4 5 6
50 7 8 9 10 11 12 13
51 14 15 16 17 18 19 20
52 21 22 23 24 25 26 27
53 28 29 30 31

1 8 17 23 30

  • Ngày lễ công cộng
  • Cuối tuần
  • Trăng non Trăng bán nguyệt đầu Trăng tròn Trăng bán nguyệt cuối

Ngày lễ và ngày kỷ niệm năm 2026

Tháng 1

  • Thứ năm Triumph of the Revolution Ngày lễ công cộng
  • Thứ sáu Victory of Armed Forces Day Ngày lễ công cộng

Tháng 4

  • Thứ sáu Thứ sáu Tuần Thánh Ngày lễ công cộng

Tháng 5

  • Thứ sáu Quốc tế Lao động Ngày lễ công cộng

Tháng 7

  • Thứ bảy Day before the Commemoration of the Assault of the Moncada garrison Ngày lễ công cộng
  • Chủ nhật Commemoration of the Assault of the Moncada garrison Ngày lễ công cộng
  • Thứ hai Day after the Commemoration of the Assault of the Moncada garrison Ngày lễ công cộng

Tháng 10

  • Thứ bảy Ngày Độc lập Ngày lễ công cộng

Tháng 12

  • Thứ sáu Lễ Giáng Sinh Ngày lễ công cộng

Dữ liệu ngày lễ: dự án date-holidays (CC BY-SA 3.0). Hãy luôn kiểm tra các ngày quan trọng với nguồn chính thức.


Giới thiệu về Lịch

Lịch này hiển thị bất kỳ năm nào từ 1600 đến 2400, theo từng tháng hoặc cả năm trên một trang, kèm số tuần ISO, bốn pha Mặt Trăng, điểm phân và điểm chí, cùng các thay đổi giờ mùa hè của quốc gia bạn chọn.

Chọn một trong hơn 200 quốc gia, hoặc một bang hay vùng của quốc gia đó, để tô màu các ngày lễ công cộng, ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm ngay trên lịch, với danh sách đầy đủ ở bên dưới. Cuối tuần theo quy định riêng của từng quốc gia (thứ Sáu và thứ Bảy ở một số nước) và tuần bắt đầu vào ngày đầu tuần thông dụng của quốc gia đó, hoặc vào ngày bạn chọn.

Mỗi trang có địa chỉ riêng, nên bạn có thể lưu hoặc chia sẻ lịch 2027 của Canada hay lịch tháng 12 của Đức. In thẳng trang này, hoặc mở trong Lịch Để In để tạo file PDF tùy chỉnh với các sự kiện của riêng bạn.

Cách sử dụng Lịch

  1. Chọn năm, và chọn tháng nếu bạn muốn xem theo tháng.
  2. Chọn một quốc gia, rồi chọn bang hoặc vùng nếu nơi đó có ngày lễ riêng.
  3. Dùng mục Hiển thị để hiện hoặc ẩn pha Mặt Trăng, số tuần, ngày kỷ niệm và các ngày nghỉ nhỏ.
  4. Đổi ngày đầu tuần nếu bạn cần bắt đầu từ Chủ nhật, thứ Hai hoặc thứ Bảy.
  5. In trang này, hoặc tạo lịch PDF với thiết kế và sự kiện của riêng bạn.

Câu hỏi thường gặp

Ngày lễ công cộng (màu đỏ) là các ngày nghỉ chính thức. Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và kỳ nghỉ học có màu riêng, còn các ngày kỷ niệm như Ngày của Mẹ được liệt kê nhưng không phải ngày nghỉ. Ngày nghỉ bù được ghi "nghỉ bù" khi một ngày lễ rơi vào cuối tuần được dời sang ngày khác.

Các ngày lễ như Eid al-Fitr theo lịch âm của đạo Hồi, trong đó mỗi tháng bắt đầu khi quan sát được trăng non. Các ngày hiển thị được tính trước và có thể lệch một ngày so với ngày được công bố tại địa phương.

Số tuần theo chuẩn ISO 8601: tuần bắt đầu vào thứ Hai và tuần 1 là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Một năm có 52 hoặc 53 tuần.

Lịch, số tuần, pha Mặt Trăng và các mùa áp dụng cho mọi năm từ 1600 đến 2400. Ngày lễ có từ năm 1970 đến 2100.

Có. Nút In sẽ in riêng lịch, còn Tạo lịch PDF mở Lịch Để In với quốc gia và năm đã được chọn sẵn, tại đó bạn có thể chọn thiết kế, khổ giấy và thêm sự kiện của riêng mình.


Tìm kiếm phổ biến
lịch 2026 lịch 2027 lịch có ngày lễ lịch năm lịch tháng lịch có số tuần lịch ngày lễ công cộng lịch ngày nghỉ ngân hàng lịch pha mặt trăng lịch để in
Cần trợ giúp?
Gặp sự cố với công cụ này? Hãy cho đội ngũ của chúng tôi biết.
Báo cáo sự cố

Thêm công cụ miễn phí này vào trang web của riêng bạn: sao chép và dán mã bên dưới.