Lịch 2012: Đài Loan
Lịch năm và lịch tháng cho mọi năm, kèm ngày lễ công cộng của hơn 200 quốc gia và các bang, số tuần, pha Mặt Trăng, các mùa và thay đổi giờ.
2012
Đài Loan
Tháng 1
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 2 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 3 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 4 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 5 | 29 | 30 | 31 | ||||
1 9 16 23 31
Tháng 2
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 6 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 7 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 8 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 9 | 26 | 27 | 28 | 29 | |||
8 15 22
Tháng 3
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 1 | 2 | 3 | ||||
| 10 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 12 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 13 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
1 8 15 22 31
Tháng 4
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 15 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 16 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 17 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 18 | 29 | 30 | |||||
7 13 21 29
Tháng 5
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 19 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 20 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 21 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 22 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | ||
6 13 21 29
Tháng 6
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 | 1 | 2 | |||||
| 23 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 24 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 25 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 26 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
4 11 19 27
Tháng 7
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 28 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 29 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 30 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 31 | 29 | 30 | 31 | ||||
4 11 19 26
Tháng 8
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 32 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 33 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 34 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 35 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | |
2 10 17 24 31
Tháng 9
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35 | 1 | ||||||
| 36 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 37 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 38 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 39 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 40 | 30 |
8 16 23 30
Tháng 10
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 41 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 42 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 43 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 44 | 28 | 29 | 30 | 31 | |||
8 15 22 30
Tháng 11
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44 | 1 | 2 | 3 | ||||
| 45 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 46 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 47 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 48 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | |
7 14 20 28
Tháng 12
| Tu | CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48 | 1 | ||||||
| 49 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 50 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 51 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 52 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 1 | 30 | 31 |
6 13 20 28
- Ngày lễ công cộng
- Ngày kỷ niệm
- Cuối tuần
- Hôm nay
- Trăng non Trăng bán nguyệt đầu Trăng tròn Trăng bán nguyệt cuối
Ngày lễ và ngày kỷ niệm năm 2012
Tháng 1
- Chủ nhật Tết Dương lịch Ngày lễ công cộng
- Thứ hai Tết Dương lịch (nghỉ bù) Ngày lễ công cộng
- Chủ nhật Chinese New Year's Eve Ngày lễ công cộng
- Thứ hai Chinese New Year Ngày lễ công cộng
- Thứ ba The second day of the Chinese New Year Ngày lễ công cộng
- Thứ tư The third day of the Chinese New Year Ngày lễ công cộng
- Thứ năm The forth day of the Chinese New Year Ngày lễ công cộng
- Thứ sáu Chinese New Year Holiday Ngày lễ công cộng
Tháng 2
- Thứ bảy Farmer's Day Ngày kỷ niệm
- Thứ hai Lantern Festival Ngày kỷ niệm
- Thứ hai Tourism Day Ngày kỷ niệm
- Thứ năm Earth God's Birthday Ngày kỷ niệm
- Thứ ba Peace Memorial Day Ngày lễ công cộng
Tháng 3
- Thứ năm Quốc tế Phụ nữ Ngày kỷ niệm
- Chủ nhật Kuan Yin's Birthday Ngày kỷ niệm
- Thứ hai Arbor Day Ngày kỷ niệm
- Thứ năm Youth Day Ngày kỷ niệm
Tháng 4
- Thứ tư Children's Day Ngày lễ công cộng
- Thứ tư Tomb Sweeping Day Ngày lễ công cộng
- Thứ năm God of Medicine's Birthday Ngày kỷ niệm
- Thứ sáu Matsu's Birthday Ngày kỷ niệm
- Thứ bảy Buddha's Birthday Ngày kỷ niệm
Tháng 5
- Thứ ba Quốc tế Lao động Ngày kỷ niệm
- Thứ sáu Literary Day Ngày kỷ niệm
- Chủ nhật Ngày của mẹ Ngày kỷ niệm
Tháng 6
- Chủ nhật Opium Suppression Movement Day Ngày kỷ niệm
- Thứ bảy Dragon Boat Festival Ngày lễ công cộng
Tháng 7
- Chủ nhật Kuan Kung's Birthday Ngày kỷ niệm
- Chủ nhật Cheng Huang's Birthday Ngày kỷ niệm
Tháng 8
- Thứ tư Ngày của cha Ngày kỷ niệm
- Thứ năm Qixi Festival Ngày kỷ niệm
- Thứ sáu Ghost Festival Ngày kỷ niệm
Tháng 9
- Thứ bảy Journalist' Day Ngày kỷ niệm
- Thứ hai Armed Forces Day Ngày kỷ niệm
- Thứ sáu Teachers' Day Ngày kỷ niệm
- Chủ nhật Mid-Autumn Festival Ngày lễ công cộng
Tháng 10
- Thứ hai Mid-Autumn Festival (nghỉ bù) Ngày lễ công cộng
- Thứ tư National Day / Double Tenth Day Ngày lễ công cộng
- Chủ nhật Overseas Chinese Day Ngày kỷ niệm
- Thứ ba Double Ninth Festival Ngày kỷ niệm
- Thứ năm Taiwan Retrocession Day Ngày kỷ niệm
Tháng 11
- Thứ hai Sun Yat-sen's Birthday Ngày kỷ niệm
- Thứ tư Saisiat Festival Ngày kỷ niệm
Tháng 12
- Thứ sáu Dongzhi Festival Ngày kỷ niệm
- Thứ ba Constitution Day Ngày kỷ niệm
Dữ liệu ngày lễ: dự án date-holidays (CC BY-SA 3.0). Hãy luôn kiểm tra các ngày quan trọng với nguồn chính thức.
Giới thiệu về Lịch
Lịch này hiển thị bất kỳ năm nào từ 1600 đến 2400, theo từng tháng hoặc cả năm trên một trang, kèm số tuần ISO, bốn pha Mặt Trăng, điểm phân và điểm chí, cùng các thay đổi giờ mùa hè của quốc gia bạn chọn.
Chọn một trong hơn 200 quốc gia, hoặc một bang hay vùng của quốc gia đó, để tô màu các ngày lễ công cộng, ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm ngay trên lịch, với danh sách đầy đủ ở bên dưới. Cuối tuần theo quy định riêng của từng quốc gia (thứ Sáu và thứ Bảy ở một số nước) và tuần bắt đầu vào ngày đầu tuần thông dụng của quốc gia đó, hoặc vào ngày bạn chọn.
Mỗi trang có địa chỉ riêng, nên bạn có thể lưu hoặc chia sẻ lịch 2027 của Canada hay lịch tháng 12 của Đức. In thẳng trang này, hoặc mở trong Lịch Để In để tạo file PDF tùy chỉnh với các sự kiện của riêng bạn.
Cách sử dụng Lịch
- Chọn năm, và chọn tháng nếu bạn muốn xem theo tháng.
- Chọn một quốc gia, rồi chọn bang hoặc vùng nếu nơi đó có ngày lễ riêng.
- Dùng mục Hiển thị để hiện hoặc ẩn pha Mặt Trăng, số tuần, ngày kỷ niệm và các ngày nghỉ nhỏ.
- Đổi ngày đầu tuần nếu bạn cần bắt đầu từ Chủ nhật, thứ Hai hoặc thứ Bảy.
- In trang này, hoặc tạo lịch PDF với thiết kế và sự kiện của riêng bạn.