Bảng tra cứu CSS
Một tài liệu tham khảo CSS có thể tìm kiếm và in được — selector, box model, flexbox, grid, kiểu chữ, transition và các tính năng hiện đại. Miễn phí.
Bộ chọn
13.class
Chọn mọi phần tử có class
#id
Chọn phần tử có id
a, b
Nhóm: chọn a và b
a b
Hậu duệ: b bên trong a
a > b
Con trực tiếp b của a
a + b
Anh em liền kề ngay sau a
a ~ b
Anh em chung b sau a
[type="text"]
Bộ chọn thuộc tính
:hover :focus
Lớp giả cho trạng thái
:nth-child(2n)
Mọi con chẵn
::before ::after
Phần tử giả (nội dung sinh ra)
:not(.x)
Phủ định: mọi thứ trừ .x
:is(h1, h2, h3)
Khớp bộ chọn bất kỳ trong danh sách
Box model
7box-sizing: border-box;
Tính padding & border vào chiều rộng
margin: 0 auto;
Canh giữa khối theo chiều ngang
padding: 1rem 2rem;
Dọc 1rem, ngang 2rem
border: 1px solid #ccc;
Độ rộng, kiểu, màu
border-radius: 8px;
Bo góc
outline: 2px dashed red;
Outline (không ảnh hưởng bố cục)
overflow: hidden;
Cắt nội dung tràn ra
Flexbox
8display: flex;
Tạo một container flex
flex-direction: row | column;
Hướng trục chính
justify-content: space-between;
Canh theo trục chính
align-items: center;
Canh theo trục phụ
flex-wrap: wrap;
Cho phép phần tử xuống dòng
gap: 1rem;
Khoảng cách giữa các phần tử
flex: 1;
Giãn để lấp đầy (1 1 0)
align-self: flex-end;
Ghi đè trục phụ cho một phần tử
Grid
8display: grid;
Tạo một container grid
grid-template-columns: 1fr 1fr 1fr;
Ba cột bằng nhau
repeat(3, 1fr)
Viết tắt cho các track lặp lại
minmax(200px, 1fr)
Track giữa min và max
grid-template-columns: repeat(auto-fill, minmax(200px,1fr));
Cột tự động responsive
gap: 1rem;
Khoảng cách hàng và cột
grid-column: 1 / 3;
Trải từ đường 1 đến 3
place-items: center;
Canh giữa trên cả hai trục
Kiểu chữ
8font-family: system-ui, sans-serif;
Ngăn xếp font
font-size: 1.125rem;
Cỡ chữ tương đối
font-weight: 600;
Độ đậm bold
line-height: 1.6;
Khoảng cách dòng
letter-spacing: .02em;
Giãn ký tự
text-align: center;
Canh chữ theo chiều ngang
text-transform: uppercase;
Đổi kiểu chữ hoa thường
text-overflow: ellipsis;
Cắt bằng … (cần overflow+nowrap)
Màu & nền
7color: #1f2937;
Màu chữ
background: rgb(0 0 0 / 50%);
rgb hiện đại có alpha
background: linear-gradient(90deg,#f06,#48f);
Gradient tuyến tính
opacity: .5;
Độ trong suốt của phần tử
box-shadow: 0 4px 12px rgb(0 0 0 / .15);
Đổ bóng
background-size: cover;
Co ảnh để phủ kín
color-mix(in srgb, red 40%, blue);
Trộn hai màu
Định vị
6position: relative;
Lệch khỏi vị trí thông thường
position: absolute;
Tương đối với tổ tiên đã định vị gần nhất
position: fixed;
Tương đối với viewport
position: sticky; top: 0;
Dính khi cuộn qua
inset: 0;
top/right/bottom/left = 0
z-index: 10;
Thứ tự xếp chồng
Chuyển tiếp & hoạt ảnh
5transition: all .2s ease;
Hoạt họa thay đổi thuộc tính
transform: translateY(-4px) scale(1.05);
Di chuyển, co giãn, xoay
@keyframes spin { to { transform: rotate(360deg); } }
Định nghĩa một hoạt ảnh
animation: spin 1s linear infinite;
Chạy hoạt ảnh keyframe
will-change: transform;
Gợi ý trình duyệt tối ưu hóa
Responsive & hiện đại
7@media (max-width: 768px) { ... }
Breakpoint media query
clamp(1rem, 2vw, 2rem)
Giá trị linh hoạt với min/max
aspect-ratio: 16 / 9;
Giữ tỷ lệ khung hình
var(--brand)
Dùng một thuộc tính tùy chỉnh
:root { --brand: #4f46e5; }
Định nghĩa thuộc tính tùy chỉnh
container-type: inline-size;
Bật container query
@container (min-width: 400px) {…}
Container query
Không có mục nào khớp với “:q”.
Cần trợ giúp?
Gặp sự cố với công cụ này? Hãy cho đội ngũ của chúng tôi biết.